Khuyến mãi lắp đặt adsl vnpt áp dụng cho ngành Y Tế tại Hà Nội

Kể từ 15/9, VNPT Hà Nội sẽ áp dụng nhiều chính sách ưu đãi về dịch vụ VT-CNTT đối với các cơ sở và CBCNV ngành Y tế.

Theo đó, khách hàng là các cá nhân, hộ gia đình, cơ quan, tổ chức thuộc ngành Y tế tham gia chương trình sẽ được hưởng ưu đãi từ 10% đến 50% cước sử dụng các dịch vụ như: Điện thoại cố định, di động, Internet VNPT, MyTV, truyền số liệu, truyền hình hội nghị với các tên gọi các gói cước: Y-Phone, Y-Net, Y-TV, Y-Fiber, Y-TSL và Y-THHN.

I.            Chính sách ưu đãi đối với khách hàng Ngành Y tế:

Cước đấu nối hòa mạng dịch vụ cho ngành y tế khách hàng liên hệ trực tiếp đến nhân viên địa bàn để biết thêm

1. Các gói cước ưu đãi đối với CBCNV ngành Y tế:

1.1. Gói cước Điện thoại cố định hữu tuyến/Gphone Y-Phone:

+ Cước đấu nối hòa mạng: thực hiện theo quy định hiện hành của VNPT Hà Nội.

+ Cước sử dụng hàng tháng:

Tên gói cước Mức cước (VNĐ/ tháng) –  chưa bao gồm VAT Tính năng gói cước
Y-Phone 35.000 Miễn phí 100 phút gọi nội hạtđến thuê bao ĐTCĐ hữu tuyến/ Gphone VNPT;- Miễn phí 20 phút gọi liên tỉnhđến thuê bao cố định VNPT;- Miễn phí 20 phút gọi đến thuê bao di động(VNP, VMS) của VNPT;- Gói cước đã bao gồm cước thuê bao tháng dịch vụ ĐTCĐ.
– Ngoài tính năng gói cước được mô tả nêu trên, các cuộc gọi phát sinh ngoài gói được tính cước theo quy định hiện hành và được hưởng chính sách ưu đãi căn cứ theo thời gian sử dụng dịch vụ như sau:+ Thuê bao có thời gian sử dụng dịch vụ ĐTCĐ/Gphone tính đến thời điểm đăng ký sử dụng gói cước Y-Phone từ 10 năm trở lên: Được giảm 10%cước phát sinh ngoài gói (không bao gồm cước trong gói).+ Thuê bao có thời gian sử dụng dịch vụ ĐTCĐ/Gphone tính đến thời điểm đăng ký sử dụng gói cước Y-Phone từ 05 năm đến dưới 10 năm: Được giảm 05%cước phát sinh ngoài gói (không bao gồm cước trong gói).+ Thuê bao có thời gian sử dụng dịch vụ ĐTCĐ/Gphone tính đến thời điểm đăng ký sử dụng gói cước Y-Phone dưới 05 năm: Được giảm 03% cước phát sinh ngoài gói (không bao gồm cước trong gói).

1.2. Các gói cước MegaVNN Y-Net:

+ Cước đấu nối hòa mạng:

+ Cước sử dụng hàng tháng:

a) Thuê bao MegaVNN có thời gian sử dụng dưới 5 năm:

 

STT Tên gói Ưu đãi cước sử dụng hàng tháng/thuê bao
Phương thức 1: Trả theo lưu lượnggửi và nhận Phương thức 2: Cước trọn gói
Cước thuê bao Cước theo lưu lượng Cước trần
1 MegaBasic Không áp dụng Giảm 10%
2 MegaBasic+
3 MegaEasy Giảm 30% Giảm 20% Giảm 20% Giảm 30%
4 MegaEasy+
5 MegaFamily Giảm 30% Giảm 20% Giảm 20% Giảm 30%
6 MegaFamily+
7 MegaMaxi Giảm 20% Giảm 20% Giảm 20% Giảm 30%
8 MegaPro

 

b) Thuê bao MegaVNN có thời gian sử dụng từ 5  đến 10 năm:

 

STT Tên gói Ưu đãi cước sử dụng hàng tháng/thuê bao
Phương thức 1: Trả theo lưu lượnggửi và nhận Phương thức 2: Cước trọn gói
Cước thuê bao Cước theo lưu lượng Cước trần
9 MegaBasic Không áp dụng Giảm 15%
10 MegaBasic+
11 MegaEasy Giảm 35% Giảm 25% Giảm 25% Giảm 35%
12 MegaEasy+
13 MegaFamily Giảm 35% Giảm 25% Giảm 25% Giảm 35%
14 MegaFamily+
15 MegaMaxi Giảm 25% Giảm 25% Giảm 25% Giảm 35%
16 MegaPro

 

c) Thuê bao MegaVNN có thời gian sử dụng trên 10 năm:

 

STT Tên gói Ưu đãi cước sử dụng hàng tháng/thuê bao
Phương thức 1: Trả theo lưu lượnggửi và nhận Phương thức 2: Cước trọn gói
Cước thuê bao Cước theo lưu lượng Cước trần
17 MegaBasic Không áp dụng Giảm 20%
18 MegaBasic+
19 MegaEasy Giảm 40% Giảm 30% Giảm 30% Giảm 40%
20 MegaEasy+
21 MegaFamily Giảm 40% Giảm 30% Giảm 30% Giảm 40%
22 MegaFamily+
23 MegaMaxi Giảm 30% Giảm 30% Giảm 30% Giảm 40%
24 MegaPro

1.3. Các gói cước MyTV Y-TV:

+ Cước đấu nối hòa mạng: Thực hiện theo quy định hiện hành của VNPT Hà Nội;

+ Giá thuê thiết bị STB:

– Tiền thuê thiết bị STB theo tháng được phân bổ theo số tháng khách hàng cam kết sử dụng;

– Khách hàng đặt trước 7 tháng cước thuê thiết bị, số tiền đặt trước được trừ dần vào tiền thuê thiết bị STB các tháng cho đến khi hết số tiền đặt trước theo qui định giảm trừ của VNPT hiện hành. Phần còn lại, khách hàng thanh toán cùng hóa đơn cước hàng tháng.

– Sau thời gian cam kết sử dụng, nếu tiếp tục sử dụng dịch vụ, khách hàng sẽ không phải trả tiền thuê thiết bị STB.

+ Cước sử dụng hàng tháng:

 

STT Tên gói Ưu đãi cước sử dụng hàng tháng/thuê bao
Cước thuê bao Cước PayTV
1 MyTV Silver Giảm 15% Giảm 05%
2 MyTV Silver HD
3 MyTV Gold Giảm 20% Giảm 10%
4 MyTV Gold HD

1.4. Các gói cước FiberVNN Y-Fiber:

– Cước đấu nối hòa mạng: Thực hiện theo quy định hiện hành của VNPT Hà Nội;

– Cước sử dụng hàng tháng:

STT Tên gói Ưu đãi cước sử dụng hàng tháng/thuê bao
Phương thức 1: Trả theo lưu lượnggửi và nhận Phương thức 2: Cước trọn gói
Cước thuê bao Cước theo lưu lượng Cước trần
1 Các gói: FibeHome 1, FiberHome 2, FiberHome 1 Plus, FiberHome 2 Plus, FiberHome TV 1, FiberHome TV 2, FiberHome TV 1 Plus, FiberHome TV 2 Plus, Không có Giảm 10%
2 Fiber2E Không có Giảm 30%
3 FiberBusiness Không có Giảm 40%
4 FiberOfice
5 FiberExtra Không có Giảm 30%
6 FiberPro
7 FiberFreaming

 

1.5. Gói cước tích hợp: Khách hàng CBCNV (cá nhân, hộ gia đình) Ngành Y tế đăng ký sử dụng gói cước tích hợp dưới đây sẽ được hưởng thêm các ưu đãi như sau:

– Điều kiện hưởng ưu đãi: Khách hàng sử dụng đồng thời các dịch vụ/ các gói cước và đăng ký thanh toán trên cùng một hóa đơn cước.

– Chính sách ưu đãi:

 

 

STT Gói cước tích hợp Ưu đãi cước sử dụng hàng tháng Ghi chú
1 Y-TV + Y-Net Giảm 10% tổng giá gói cước Không giới hạn số lượng thuê bao trong gói cước tích hợp (Ví dụ: 1 Fiber, 2 Y-TV, 2 Y-Phone)
2 Y-TV + Y-Net + Y-Phone Giảm 20% tổng giá gói cước
3 Y-Fiber + Y-TV Giảm 10% tổng giá gói cước
4 Y-Fiber + Y-TV + Y-Phone Giảm 20% tổng giá gói cước
  1. 2. Chính sách ưu đãi đối với khách hàng cơ quan, tổ chức ngành Y tế:

2.1. Chính sách ưu đãi đối với Trạm Y tế xã: Gói cước “Trạm Y tế xã”

+ Cước đấu nối hòa mạng: Miễn 100% cước đấu nối hòa mạng.

+ Giá thuê thiết bị STB dịch vụ MyTV:

– Tiền thuê thiết bị STB theo tháng được phân bổ theo số tháng khách hàng cam kết sử dụng.

– Khách hàng đặt trước 12 tháng cước thuê thiết bị, số tiền đặt trước được trừ dần vào tiền thuê thiết bị STB các tháng cho đến khi hết số tiền đặt trước theo qui định hiện hành của VNPT Hà Nội. Phần còn lại, khách hàng thanh toán cùng hóa đơn cước hàng tháng (nếu có);

+ Cước sử dụng hàng tháng:

 

STT Gói cước tích hợp Ưu đãi cước sử dụng hàng tháng Ghi chú
1 Y-Net + Y-Phone Giảm 10% tổng giá gói cước Không giới hạn số lượng thuê bao trong gói cước tích hợp (Ví dụ: 1 Fiber, 2 Y-TV, 2 Y-Phone)
2 Y-Net + Y-Phone + Y-TV Giảm 20% tổng giá gói cước
3 Y-Fiber + Y-Phone Giảm 10% tổng giá gói cước
4 Y-Fiber + Y-Phone + Y-TV Giảm 20% tổng giá gói cước

2.2. Chính sách ưu đãi về dịch vụ Truyền số liệu Y-TSL:

Dịch vụ truyền số liệu: Bao gồm dịch vụ: Kênh thuê riêng, Metronet, MegaWan.

2.2.1 Dịch vụ TSL liên tỉnh:

+ Cước đấu nối hòa mạng: Áp dụng theo mức cước do Công ty VTN quy định.

+ Cước dịch vụ hàng tháng: Giảm 50%.

2.2.2 Dịch vụ TSL nội hạt:

+ Cước đấu nối hòa mạng: Áp dụng theo quy định hiện hành của VNPT Hà Nội ;

+ Cước dịch vụ hàng tháng: Giảm 30%.

2.3. Chính sách ưu đãi về Dịch vụ truyền hình hội nghị Y-THHN:

2.3.1. Dịch vụ THHN liên tỉnh:

+ Cước đấu nối hòa mạng (thuê tháng): 2.000.000 đồng/điểm/lần.

+ Cước sử dụng hàng tháng: Giảm 40% so với mức cước áp dụng cho khách hàng phổ thông (thuê tháng, thuê phiên). Cụ thể (chưa có VAT):

Hạng mục thuê Cước theo tháng (đồng/điểm/tháng) Cước theo phiên (đồng/phiên)
Kênh truyền + thiết bị (VCS+Monitor) + Dịch vụ 12 900 000 4 300 000
Thiết bị (VCS+Monitor) + Dịch vụ 10 687 000 3 562 000
Dịch vụ 5 312  000 1 771 000

2.3.2. Dịch vụ THHN nội hạt:

+ Cước đấu nối hòa mạng (thuê tháng): 2.000.000 đồng/điểm/lần.

+ Cước sử dụng hàng tháng: Giảm 40% so với mức cước áp dụng cho khách hàng phổ thông (thuê tháng, thuê phiên). Cụ thể (chưa có VAT):

Hạng mục thuê Cước theo tháng (đồng/điểm/tháng) Cước theo phiên (đồng/phiên)
Kênh truyền + thiết bị (VCS+Monitor) + Dịch vụ 9 900 000 3 300 000
Thiết bị (VCS+Monitor) + Dịch vụ 8 677 000 2 892 000
Dịch vụ 3 225 000 1 075 000

2.3.3. Các quy định liên quan kèm theo:

– Dịch vụ: bao gồm phí thuê MCU, hỗ trợ kỹ thuật tại chỗ, thuê phòng, âm thanh, ánh sáng (các đơn vị tùy biến và xem xét hỗ trợ khách hàng một số phần khác: nước uống, giấy viết, phí phục vụ).

– Các kênh truyền nêu trên áp dụng cho tốc độ 2Mbps. Trường hợp khách hàng yêu cầu tốc độ kênh truyền cao (4Mbps): cước dịch vụ tăng thêm 20%. Cước dịch vụ chỉ áp dụng cho khách hàng thuê kênh truyền của VNPT.

– Mỗi phiên định dạng 4 giờ. Cước dịch vụ cho mỗi giờ tăng thêm bằng 25% cước thuê theo phiên (làm tròn theo giờ).

2.4. Hình thức ưu đãi đối với khách hàng cơ quan, tổ chức Ngành Y tế đối với các dịch vụ đơn lẻ: áp dụng theo chính sách hiện hành của VNPT Hà Nội.

3. Thời gian áp dụng các chính sách ưu đãi cước sử dụng hàng tháng nêu trên đối với các dịch vụ: Tính từ tháng tiếp ngay sau tháng khách hàng đăng ký.

Để được hưởng những ưu đãi ngoài các giấy tờ liên quan như khách hàng thông thường, khách hàng là CBCNV ngành Y tế phải có giấy xác nhận, đóng dấu của cơ quan, tổ chức thuộc ngành Y tế và cam kết sử dụng gói cước Y tế tối thiểu là 24 tháng. Nếu không thực hiện đúng cam kết, khách hàng phải hoàn trả 100% giá trị ưu đãi đã hưởng (nếu có) bằng tiền mặt.

Mọi chi tiết khách hàng liên hệ hotline hỗ trợ đăng ký trực tuyến để được hỗ trợ miễn phí!

 

Quận Số liên hệ Quận Số liên hệ
Hoàng Mai 0915 593 636 Hoàn Kiếm 0915 593 636
Hai Bà Trưng 0915 593 636 Đống Đa 0946 43 8338
Cầu Giấy 0946 43 8338 Gia Lâm 0918 099 212
Đông Anh 0918 099 212 Long Biên 0915 593 636
Thanh Xuân 0946 43 8338 Sóc Sơn 0918 099 212
Từ Liêm 0918 099 212 Tây Hồ 01636 383 399
Ba Đình 01636 383 399 Mê Linh 0918 099 212
Hà Đông 0918 099 212 Các huyện Hà Tây cũ 0918 099 212
Từ khóa:   · ·
digg delicious stumbleupon technorati Google live facebook Sphinn Mixx newsvine reddit yahoomyweb